Dịch vụ thi công xây dựng

Dịch vụ thi công xây dựng

Đơn giá thi công phần thô: 2.800.000 đ – 3.100.000 đ /m²

Chi tiết khối lượng công việc và vật tư nằm trong đơn giá thi công xây dựng phần thô:

  • Đào móng (âm xuống so với cốt nền hiện trạng khoảng 800 – 1000)
  • Thi công móng băng, bè hoặc khác
  • Ép cọc theo thiết kế, theo địa chất
  • Thi công đổ bê-tông móng, xây bể, xây cổ móng, đổ cột chờ và giằng chống thấm
  • Thi công phần xây thô từ tầng 1 đến mái, nhà khung bê-tông cốt thép, tường gạch đặc A1 hoặc gạch lỗ (xây tường 100 và cổ móng xây tường 200, vữa xây xi măng cát vàng sàng hạt trung mác 50#, bê-tông mác 200#)
  • Sắt, thép từ Ø 6 – Ø 22 (tuỳ kết cấu). Chủng loại: Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Ý
  • Xi măng Hocim, Hà Tiên, Hoàng Thạch
  • Bê tông thương phẩm hoặc trộn tại chổ tùy điều kiện từng công trường
  • Đá bê-tông móng dùng đá 2×3, đá bê-tông (trần, dầm, cột, lanh-tô, giằng, nắp bể, khác …) dùng đá 1×2
  • Đổ bản cầu thang theo thiết kế và xây bậc thô bằng gạch đặc A1
  • Dây điện Cadivi. Ống cấp thoát nước Bình Minh.
  • Hoàn thành khối lượng xây (xây tường ngăn, khu phụ, lan can, tường bao sân thượng, tường khác, …)
  • Các công việc khác của phần xây thô.
  • Đơn giá trên đã bao gồm cả coppha, dàn giáo phục vụ phần xây thô, công đào đất móng (có máy trộn bê-tông, máy cẩu, máy cắt, máy khoan, máy đầm, …) và chi phí ăn ở sinh hoạt cho thợ tại công trình

Chú ý:

  • Tầng hầm nhân hệ số 1.5 đến 2.0
  • Sân thượng hoặc mái nhân hệ số 0.5 
  • Công trình có diện tích sử dụng dưới 120 m2 hoặc chiều ngang nhỏ hơn 3.5m giá có thể tăng đến 5%
  • Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí quản lý, công tác bao che lưới hứng, bảo hiểm công trình, phần gia cố dưới móng (nếu có) như: cọc, cừ tràm, …
  • Đơn giá này chỉ có tính chất tham khảo, thực tế có thể thay đổi tùy theo điều kiện thi công, giá thị trường và theo từng khu vực địa lý khác nhau
  • Đơn giá này áp dụng cho công trình nhà phố, nhà ống một mặt tiền thi công phần thô(cả vật tư và nhân công xây dựng phần thô).
  • Đối với các công trình biệt thự, nhà phố, nhà ống nhiều mặt tiền, quý khách vui lòng liên hệ theo số 0983 445 173 (Anh Duy) để được báo giá chi tiết.

Đơn giá thi công xây dựng trọn gói (chìa khóa trao tay): 4.500.000 đ – 5.500.000 đ /m²

Chi tiết khối lượng công việc và vật tư nằm trong đơn giá thi công xây dựng trọn gói bao gồm khối lượng công việc, vật tư thi công phần thô và vật tư, vật liệu hoàn thiện công trình:

  • Trang thiết bị điện: Panasonic
  • Cửa trong nhà: Gỗ Xoan Đào, Gỗ công nghiệp
  • Cửa ngoài nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), (Kính 10mm. 50% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ: 800,000/m2, Lan can sắt hoặc tường, tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 220,000/m2: kích thước 600 x 600mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 900,000/m2 (30% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 350,000/m2 (60% diện tích sàn)
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Vĩnh Tường (80% diện tích trần)
  • Mái lợp: Ngói màu CPAC Monier
  • Sơn: Spec, ICI Maxilite
  • Trang thiết bị điện: Panasonic (Ổ cắm 3 chấu)
  • Cửa trong nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), Gỗ công nghiệp
  • Cửa ngoài nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), Nhựa cao cấp (Kính 12mm. 70% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ: 1,000,000/m2, Lan can kính hoặc tường có tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 400,000/m2: kích thước 800 x 800mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 900,000/m2: (40% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 400,000/m2: (70% diện tích sàn)
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Vĩnh Tường (100% diện tích trần)
  • Mái lợp (dán thêm sau khi đổ bê tông): Ngói màu CPAC Monier
  • Sơn: ICI Dulux
  • Trang thiết bị điện: Panasonic (Ổ cắm 3 chấu an toàn)
  • Cửa trong nhà: Gỗ Căm Xe (miền Nam), Gỗ Kiền Kiền (miền Trung), Gỗ công ghiệp cao cấp
  • Cửa ngoài nhà: Cửa cao cấp (Kính 12mm. 90% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ: 1,200,000/m2, Lan can kính an toàn hoặc tường có tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 500,000/m2: kích thước 1,000 x 1,000mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 900,000/m2: (50% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 450,000/m2: (90% diện tích sàn)
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Lagyp Gypsum (100% diện tích trần)
  • Mái lợp: Ngói màu NIPPON Japan Technology
  • Sơn: ICI Dulux
  • Trang thiết bị điện: Panasonic (Ổ cắm 3 chấu an toàn)
  • Cửa trong nhà: Gỗ Sồi
  • Cửa ngoài nhà: Cửa cao cấp (Kính 14mm. 100% kính cường lực)
  • Cầu thang: Lát đá Granite/Gỗ:: 1,400,000/m2, Lan can kính an toàn hoặc tường, tay vịn gỗ
  • Ceramic lót sàn: 600,000/m2: kích thước 1,200 x 1,200mm
  • Sàn gỗ tự nhiên (không khuyên dùng): 1,000,000/m2 (90% diện tích sàn)
  • Sàn gỗ công nghiệp: 500,000/m2. 100% diện tích sàn
  • Trần thạch cao: Lagyp Gypsum, khung Lagyp Gypsum (100% diện tích trần)
  • Mái lợp (dán thêm sau khi đổ bê tông): Ngói màu NIPPON Japan Technology
  • Sơn: ICI Dulux

 

Mọi thắc mắc về dịch vụ của An Thuận Phước, vui lòng liên hệ theo số 0983 445 173 (Mr. Duy) để được tư vấn cụ thể hơn.

Bookmark and Share

Comments

comments